CXV/AWA – AXV/AWA 12/20 (24)kV hoặc 12.7/22 (24)kV Cáp điện lực, 1 lõi, ruột đồng hoặc nhôm, có giáp

CXV/AWA – AXV/AWA 12/20 (24)kV hoặc 12.7/22 (24)kV, Cáp điện lực, 1 lõi, ruột đồng hoặc nhôm, có giáp (sợi nhôm), có vỏ bọc, CXV/AWA 12/20 (24)kV, AXV/AWA 12/20 (24)kV,CXV/AWA 12.7/22 (24)kV, AXV/AWA

CXV/AWA – AXV/AWA 12/20 (24)kV hoặc 12.7/22 (24)kV, Cáp điện lực, 1 lõi, ruột đồng hoặc nhôm, có giáp (sợi nhôm), có vỏ bọc, CXV/AWA 12/20 (24)kV, AXV/AWA 12/20 (24)kV,CXV/AWA 12.7/22 (24)kV, AXV/AWA 12.7/22 (24)kV

Chi tiết sản phẩm
  • CXV/AWA – AXV/AWA 12/20 (24)kV hoặc 12.7/22 (24)kV Cáp điện lực, 1 lõi, ruột đồng hoặc nhôm, có giáp
  • Mã sản phẩm: CXV/AWA - AXV/AWA 12/20 (24)KV hoặc 12.7/22 (24)KV
  • Lượt xem: 33
  • CXV/AWA – AXV/AWA
    12/20 (24)kV hoặc 12.7/22 (24)kV

    Cáp điện lực, 1 lõi, ruột đồng hoặc nhôm, có giáp (sợi nhôm), có vỏ bọc

    • Tiêu chuẩn:  IEC 60502-2, TCVN 5935
    • Cấu trúc: Cu(Al)/XLPE/PVC/AWA/PVC
      1. Ruột dẫn: Bằng đồng mềm hoặc nhôm (cấp 2, nén chặt)
      2. Màn chắn ruột dẫn: Chất bán dẫn
      3. Cách điện: XLPE
      4. Màn chắn cách điện: Chất bán dẫn
      5. Màn chắn kim loại: Băng đồng
      6. Lớp bọc phân cách: PVC
      7. Giáp kim loại: Sợi nhôm
      8. Băng quấn: PET
      9. Vỏ bọc: PVC (loại ST2)
    • Nhận biết cáp:
      • Cách điện: Màu tự nhiên
      • Vỏ bọc: Màu đen hoặc theo yêu cầu
    • Các đặc tính của cáp:
      • Điện áp định mức Uo/U(Um): 12/20(24)kV hoặc 12,7/22(24)kV
      • Nhiệt độ ruột dẫn tối đa trong vận hành bình thường: 90oC
      • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 12 x D (D: đường kính ngoài của cáp)
  • Giá: Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Ứng Dụng :


Cáp trung thế treo trên không, đi ngầm, máng cáp, dùng để truyền tải, phân phối điện.v.v…

 

Thông Số Kỹ Thuật :


Sản phẩm cùng loại
Chat với chúng tôi